 |
 |
|
| |
Quy ước ký hiệu model |
VG 300FIG
+ VG là máy phát điện Vietgen
+ 300 là dãy công suất PRP
+ F là tốc độ máy và cách làm mát
- F...... 1.500 v/ph, làm mát bằng két nước
- S......1.500 v/ph, làm mát bằng không khí
- N......3.000 v/ph, làm mát bằng két nước
- C......3.000 v/ph, làm mát bằng không khí
- D......1.500 v/ph, làm mát bằng nuớc biển
- M......1.500 v/ph, làm mát bằng két nước, máy phát điện tổ hợp
+ I là nhãn hiệu động cơ
- C......Cummins
- D......Deutz
- I.......Iveco
- J......John Deere
- L......Lombardini
- T.....Mitsubishi
- P......Perkins - S......Weichai
- V......Volvo
- W.....Doosan
+ G là nhãn hiệu đầu phát
- G......Crompton
- L......Leroy Sommer - M......Mecc ALte
- R.....Marathon
- S......Stamford
- D....Dzima Generator
|
Tủ điều khiển tiêu chuẩn |
Kiểu loại TC4, dùng bản mạch vi xử lý DST 4400
+ Chìa khóa điều khiển 3 vị trí:
- OFF/RESET: dừng máy
- MAN: chạy bằng tay, có nút bấm START và STOP
- AUTO/TEST: chạy tự động, khi có sự cố điện lưới thì tự động khởi động và chuyển tải từ lưới điện qua máy phát, và ngược lại
+ Nút bấm đóng mở contactor của bộ
+ Nút dừng khẩn cấp
b) Chức năng chỉ báo:
+ Màn hình LCD hiển thị:
- Lưới điện: VAC
- Máy phát: VAC, AAC, Hz, kW, kVA, kWh, VDC, giờ máy, áp suất, nhiệt độ, mức nhiên liệu, số lần khởi động
+ Đèn báo trạng thái: Power On, Mains On, Gen On, Auto mode
c) Chức năng bảo vệ:
+ Đèn báo lỗi: Common Alarm
+ Thông báo lỗi: Overspeed, High engine temperature, Low oil pressure, No fuel, No charge, Vmin, Vmax, Hz min, Hz max, Belt break, Overload, Auto shutdown, Full operation not reached, External overload, Shutdown failure, Overcrank, Low water level, Voltges unbalance, Current unbalance, Aux alarm, Short circuit
|
Vỏ cách âm tiêu chuẩn |
|
+ Máy phát điện Vietgen có công suất đến 720 kVA luôn luôn có vỏ bao che cách âm làm đơn giản công tác lắp đặt, bảo vệ máy trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt và giảm thiểu tiếng ồn cho môi trường xung quanh.
- Vỏ cách âm được thiết kế gắn liền với chân đế, bên trong đã bố trí sẵn thùng nhiên liệu ngày và ống xả giảm thanh và có một móc cẩu để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Kết cấu vỏ cách âm cho phép vận hành máy đạt 100% công suất danh nghĩa
- Vỏ được chế tạo bằng thếp tấm dập nguội, liên kết hàn và được xử lý hoá chất bề mặt và sơn tĩnh điện bảo đảm độ bền tối đa
+ Máy phát điện Vietgen có công suất từ 730 kVA trở lên, cách âm được chế tạo rời theo yêu cầu khách hàng
|
Catalog kỹ thuật |
- Bấm vào model máy phát điện để xem catalog kỹ thuật. - Bấm vào tên hiệu động cơ và đầu phát để vào trang web của nhà sản xuất. - Bấm vào model động cơ và đầu phát để xem catalog kỹ thuật. - Bấm vào kích thước để xem bản vẽ bố trí chung. - Mặc dù chúng tôi đã cố gắng hết sức, nhưng thông số kỹ thuật khai trong catalog có thể bị thay đổi mà chưa kịp cập nhật. - Nếu chưa có Acrobat Reader để đọc catalog, bấm vào đây
|
|
| Ngày lên mạng:23/08/2010 |
Model Prime Power Stand-by Power | Động cơ Dung tích xi lanh | Đầu phát | Kích thước Trọng lượng | Giá bán (USD) | | VG 300 FID 295.0 KVA 325.0 KVA | IVECO C10 TE1D 10,3 L | DZIMA GENERATOR DG 444D1 | 4,5 x 1,4 x 2,1 | $38,716 |  | VG 300 FJD 295.0 KVA 325.0 KVA | JOHNDEERE 6090 HF475 12.5 L | DZIMA GENERATOR DG 444D1 | 4,5 x 1,4 x 2,1 | $40,685 |  | VG 300 FIM 300.0 KVA 330.0 KVA | IVECO C10 TE1D 10,3 L | MECC ALTE ECO 38-2LN/4 | 4,5 x 1,4 x 2,1 | $40,957 |  | VG 300 FJM 300.0 KVA 330.0 KVA | JOHNDEERE 6090 HF475 12.5 L | MECC ALTE ECO 38-2LN/4 | 4,5 x 1,4 x 2,1 | $42,926 |  | VG 310 FWD 310.0 KVA 344.0 KVA | DOOSAN P126TI-II 11,1 L | DZIMA GENERATOR DG 444E1 | 4,5 x 1,4 x 2,1 | $28,937 |  | VG 310 FWM 310.0 KVA 344.0 KVA | DOOSAN P126TI-II 11,1 L | MECC ALTE ECO 38-3LN/4 | 4,5 x 1,4 x 2,1 | $31,640 |  | VG 340 FWD 342.0 KVA 375.0 KVA | DOOSAN P158LE-2 14,6 L | DZIMA GENERATOR DG 444F1 | 4,5 x 1,4 x 2,1 | $39,113 |  | VG 340 FWM 342.0 KVA 375.0 KVA | DOOSAN P158LE-2 14,6 L | MECC ALTE ECO 38-3LN/4 | 4,5 x 1,4 x 2,1 | $40,990 |  | VG 350 FID 350.0 KVA 385.0 KVA | IVECO C13 TE2A 12,9 L | DZIMA GENERATOR DG 444F1 | 4,5 x 1,4 x 2,1 | $42,800 |  | VG 350 FIM 350.0 KVA 385.0 KVA | IVECO C13 TE2A 12,9 L | MECC ALTE ECO 38-3LN/4 | 4,5 x 1,4 x 2,1 | $44,677 |  | VG 360 FJM 350.0 KVA 385.0 KVA | JOHNDEERE 6125 HF070B 12,5 L | MECC ALTE ECO 38-3LN/4 | 4,5 x 1,4 x 2,1 | $45,296 |  | VG 360 FJD 356.0 KVA 393.0 KVA | JOHNDEERE 6125 HF070B 12,5 L | DZIMA GENERATOR DG 444F1 | 4,5 x 1,4 x 2,1 | $43,419 |  | VG 400 FJM 396.0 KVA 437.0 KVA | JOHNDEREE 6125 HF070C 12,5 L | MECC ALTE ECO 40-1S/4 | 4,5 x 1,4 x 2,1 | $48,909 |  | VG 400 FJD 400.0 KVA 440.0 KVA | JOHNDEERE 6125 HF070C 12,5 L | DZIMA GENERATOR DG 544C1 | 4,5 x 1,4 x 2,1 | $46,439 |  | VG 410 FIM 400.0 KVA 440.0 KVA | IVECO C13 TE3A 12,9 L | MECC ALTE ECO 40-1S/4 | 4,5 x 1,4 x 2,1 | $50,599 |  | VG 410 FID 414.0 KVA 455.0 KVA | IVECO C13 TE3A 12,9 L | DZIMA GENERATOR DG 544C1 | 4,5 x 1,4 x 2,1 | $48,129 |  | VG 430 FWM 425.0 KVA 485.0 KVA | DOOSAN P158LE 14,6 L | MECC ALTE ECO 40-2S/4 | 4,5 x 1,7 x 2,1 | $43,959 |  | VG 430 FWD 427.0 KVA 487.0 KVA | DOOSAN P158LE 14,6 L | DZIMA GENERATOR DG 544C1 | 4,5 x 1,7 x 2,1 | $41,290 |  | VG 460 FJD 450.0 KVA 495.0 KVA | JOHNDEERE 6135HF475 13.5 L | DZIMA GENERATOR DG 544C1 | 4.5 x 1.7 x 2.1 | $50,663 |  | VG 460 FJM 450.0 KVA 495.0 KVA | JOHNDEERE 6135HF475 13.5 L | MECC ALTE ECO 40-2S/4 | 4.5 x 1.7 x 2.1 | $53,183 |  | VG 460 FPD 450.0 KVA 495.0 KVA | PERKINS 2506A-E15TAG1 15,2 L | DZIMA GENERATOR DG 544C1 | 5,0 x 1,5 x 2,3 | $52,742 |  | VG 460 FPM 450.0 KVA 495.0 KVA | PERKINS 2506A-E15TAG1 15,2 L | MECC ALTE ECO 40-2S/4 | 5,0 x 1,5 x 2,3 | $55,262 |  | VG 470FWM 472.0 KVA 518.0 KVA | DOOSAN P158LE-S 14,6 L | MECC ALTE ECO 40-3S/4 | 4,5 x 1,7 x 2,1 | $44,862 |  | VG 470 FWD 475.0 KVA 521.0 KVA | DOOSAN P158LE-S 14,6 L | DZIMA GENERATOR DG 544D1 | 4,5 x 1,7 x 2,1 | $42,419 |  | VG 510 FPD 500.0 KVA 550.0 KVA | PERKINS 2506A-E15TAG2 15,2 L | DZIMA GENERATOR DG 544D1 | 5,0 x 1,5 x 2,3 | $55,617 |  | VG 510 FPM 500.0 KVA 550.0 KVA | PERKINS 2506A-E15TAG2 15,2 L | MECC ALTE ECO 40-3S/4 | 5,0 x 1,5 x 2,3 | $57,924 |  | VG 520 FWD 500.0 KVA 550.0 KVA | DOOSAN P180LE 18,3 L | DZIMA GENERATOR DG 544D1 | 5.0 x 1,8 x 2,3 | $45,462 |  | VG 520 FWM 500.0 KVA 550.0 KVA | DOOSAN P180LE 18,3 L | MECC ALTE ECO 40-3S/4 | 5,0 x 1,8 x 2,3 | $47,769 |  | VG 540 FWM 532.0 KVA 584.0 KVA | DOOSAN P180LE-S 18,3 L | MECC ALTE ECO 40-1L/4 | 5,0 x 1,8 x 2,3 | $51,624 |  | VG 540 FWD 538.0 KVA 590.0 KVA | DOOSAN P180LE-S 18,3 L | DZIMA GENERATOR DG 544E1 | 5,0 x 1,8 x 2,3 | $49,227 |  | VG 620 FPD 600.0 KVA 660.0 KVA | PERKINS 2806A-E18TAG1 18,1 L | DZIMA GENERATOR DG 544E1 | 5,0 x 1,8 x 2,3 | $75,172 |  | VG 630 FWD 600.0 KVA 660.0 KVA | DOOSAN P222LE 21,9 L | DZIMA GENERATOR DG 544E1 | 5,0 x 1.8 x 2.3 | $57,457 |  | VG 620 FPM 610.0 KVA 671.0 KVA | PERKINS 2806A-E18TAG1 18,1 L | MECC ALTE ECO 40-1.5L/4 | 5,0 x 1,8 x 2,3 | $78,491 |  | VG 630 FWM 620.0 KVA 676.0 KVA | DOOSAN P222LE 21,9 L | MECC ALTE ECO 40-1.5L/4 | 5.0 x 1.8 x 2.3 | $60,776 |  | VG 660 FWM 651.0 KVA 711.0 KVA | DOOSAN P222LE-S 21,9 L | MECC ALTE ECO 40-2L/4 | 5.0 x 1.8 x 2.3 | $63,088 |  | VG 660 FWD 656.0 KVA 716.0 KVA | DOOSAN P222LE-S 21,9 L | DZIMA GENERATOR DG 544F1 | 5.0 x 1.8 x 2.3 | $59,771 |  | VG 670 FPM 666.0 KVA 718.0 KVA | PERKINS 2806A-E18TAG2 18,1 L | MECC ALTE ECO 40-2L/4 | 6,0 x 2,0 x 2,6 | $81,492 |  | VG 670 FPD 671.0 KVA 723.0 KVA | PERKINS 2806A-E18TAG2 18,1 L | DZIMA GENERATOR DG 544F1 | 6,0 x 2,0 x 2,6 | $78,175 |  | VG 740 FPM 720.0 KVA 792.0 KVA | PERKINS 4006-23TAG2A 22.92L | MECC ALTE ECO40-VL/4 | 6.0 x 2.0 x 2.6 | $106,826 |  | VG 740 FPD 738.0 KVA 810.0 KVA | PERKINS 4006-23TAG2A 22.92 L | DZIMA GENERATOR DG 634B | 6.0 x 2.0 x 2.6 | $105,469 |  | VG 810 FPD 795.0 KVA 880.0 KVA | PERKINS 4006-23TAG3A 22,9 L | DZIMA GENERATOR DG 634C | 6,0 x 2,0 x 2,6 | $112,288 |  | VG 810 FPM 800.0 KVA 880.0 KVA | PERKINS 4006-23TAG 3A 22,9 L | MECC ALTE ECO 43-1SN/4 | 6,0 x 2,0 x 2,6 | $117,107 |  | VG 1030 FPD 1,000.0 KVA 1,100.0 KVA | PERKINS 4008-TAG2A 30,6 L | DZIMA GENERATOR DG 634E | 7,0 x 2,6 x 2,8 | $142,904 |  | VG 1030 FPM 1,031.0 KVA 1,134.0 KVA | PERKINS 4008-TAG2A 30,6 L | MECC ALTE ECO 43-1LN/4 | 7,0 x 2,6 x 2,8 | $150,574 |  | VG 1270 FPM 1,266.0 KVA 1,399.0 KVA | PERKINS 4012-46TWG2A 45,8 L | MECC ALTE ECO 43-2LN/4 | 7,5 x 3,0 x 3,1 | $190,178 |  | VG 1280 FMS 1,280.0 KVA 1,410.0 KVA | MITSUBISHI S12R-PTA 49,0 L | STAMFORD PI734B | 7.5 x 3.0 x 3.1 | $185,016 |  | VG 1390 FPM 1,300.0 KVA 1,430.0 KVA | PERKINS 4012-46TWG3A 45,8 L | MECC ALTE ECO43-2LN/4 | 7,5 x 3,0 x 3,1 | $197,348 |  | VG 1380 FMS 1,360.0 KVA 1,455.0 KVA | MITSUBISHI S12R-PTA2 49,0 L | STAMFORD PI734B | 7.5 x 3.0 x 3.1 | $204,108 |  | VG 1520 FPM 1,500.0 KVA 1,650.0 KVA | PERKINS 4012-46TAG2A 45,8 L | MECC ALTE ECO 46-1S/4 | 7,5 x 3,0 x 3,1 | $224,797 |  | VG 1500 FMS 1,505.0 KVA 1,615.0 KVA | MITSUBISHI S12R-PTAA2 49 L | STAMFORD PI734C | 7.5 x 3.0 x 3.1 | $220,810 |  | VG 1730 FPM 1,730.0 KVA 1,903.0 KVA | PERKINS 4012-46TAG 3A 45,8 L | MECC ALTE ECO 46-2S/4 | 7,5 x 3,0 x 3,1 | $246,208 |  | VG 1740 FMS 1,735.0 KVA 1,902.0 KVA | MITSUBISHI S16R-PTA 65,4 L | STAMFORD PI734E | 7,5 x 3,0 x 3,1 | $242,373 |  | VG 1910 FMS 1,845.0 KVA 1,975.0 KVA | MITSUBISHI S16R-PTA2 65,4 L | STAMFORD PI734E | 9,0 x 3,6 x 4,0 | $274,620 |  | VG 2020 FMS 2,020.0 KVA 2,165.0 KVA | MITSUBISHI S16R-PTAA2 65.4 L | STAMFORD PI734F | 9.0 x 3.6 x 4.0 | $308,046 |  | VG 2070 FPM 2,071.0 KVA 2,277.0 KVA | PERKINS 4016-TAG2A 61,1 L | MECC ALTE ECO 46-1L/4 | 9.0 x 3.6 x 4.0 | $350,246 |  |
|
|
|